Đại hội có 2.763 vận động viên đến từ 143 quốc gia và vùng lãnh thổ, tranh 35 bộ huy chương. Trong đó có 1.452 vận động viên Bridge, 560 vận động viên Cờ vây, 338 vận động viên Cờ vua, 288 vận động viên Cờ Draughts và 125 vận động viên Cờ tướng.
Đoàn Việt Nam tham dự hai môn Cờ vua và Cờ tướng. Các kỳ thủ Việt Nam giành tổng cộng 5 huy chương, gồm 2 huy chương bạc và 3 huy chương đồng, qua đó Việt Nam đứng thứ 18 trên bảng tổng sắp huy chương.
Đáng chú ý, ở môn Cờ vua, Đào Thiên Hải và Lê Kiều Thiên Kim giành huy chương bạc nội dung đôi nam nữ cờ nhanh; đội nữ Việt Nam giành huy chương đồng đồng đội cờ chớp. Ở môn Cờ tướng, Ngô Lan Hương giành huy chương đồng cá nhân nữ, đội nữ Việt Nam giành huy chương đồng đồng đội và đội nam Việt Nam giành huy chương bạc đồng đội.

Ảnh: Hội tụ hiếm thấy của các kỳ thủ Cờ vua và Cờ tướng Việt Nam tại một giải đấu quốc tế.
Từ trái sang phải, hàng trên: Lê Quang Liêm, Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Nguyễn Anh Dũng, HLV Đặng Tất Thắng, Đào Thiên Hải, Nguyễn Hoàng Lâm*, Hoàng Cảnh Huấn, Từ Hoàng Thông, Nguyễn Văn Huy, HLV Hoàng Đình Hồng*, HLV Lâm Minh Châu; hàng dưới: Hoàng Thị Như Ý, Đặng Bích Ngọc, Lê Kiều Thiên Kim, Hoàng Thị Bảo Trâm, Nguyễn Phi Liêm*, Lê Phạm Thảo Nguyên, Cao Phương Thanh*, Ngô Lan Hương*.
(* Cờ tướng)
CỜ VUA
Chi tiết kết quả môn Cờ vua xem tại đây (click here for all results)

Đội nữ Cờ vua Việt Nam nhận huy chương đồng cờ chớp.
| Nội dung | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| Cá nhân nam cờ chớp | Martyn Kravtsiv |
Yuriy Drozdovsky |
Christodoulos Banikas |
| Cá nhân nữ cờ chớp | Alexandra Kosteniuk |
Antoaneta Stefanova |
Hou Yifan |
| Cá nhân nam cờ nhanh | Bu Xiangzhi |
Anton Korobov |
Zhang Zhong |
| Cá nhân nữ cờ nhanh | Antoaneta Stefanova |
Zhao Xue |
Huang Qian |
| Đôi nam nữ cờ chớp | Carlos Matamoros Franco / Fierro Martha Baquero |
Krishnan Sasikiran / Tania Sachdev |
Valeriy Aveskulov / Tatjana Vasilevich |
| Đôi nam nữ cờ nhanh | Ni Hua / Hou Yifan |
Đào Thiên Hải / Lê Kiều Thiên Kim |
Ghaem Maghami Ehsan / Pourkashiyan Atousa |
| Đồng đội nam cờ chớp | Hungary |
China |
Ukraine |
| Đồng đội nữ cờ chớp | Russia |
China |
Việt Nam |
| Đồng đội nam cờ nhanh | China |
Ukraine |
Iran |
| Đồng đội nữ cờ nhanh | China |
Ukraine |
Russia |
CỜ TƯỚNG

Đội nữ Cờ tướng Việt Nam nhận huy chương đồng.
| Nội dung | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| Cờ nhanh nam | Wang Yang |
Jiang Chuan |
Zhao Ruquan |
| Cá nhân nữ | Wang Linna |
Zhao Guanfang |
Ngô Lan Hương |
| Cá nhân nam | Xu Yinchuan |
Hong Zhi |
Look Kongdwa |
| Đồng đội nữ | China |
Australia |
Việt Nam |
| Đồng đội nam | China |
Việt Nam |
Hong Kong |
CỜ VÂY
- Cá nhân nam: tối đa 5 kỳ thủ.
- Cá nhân nữ: tối đa 3 kỳ thủ.
- Đồng đội nam: 5 kỳ thủ và 1 dự bị; mỗi vòng đấu gồm 5 ván riêng biệt, đội thắng từ 3 ván trở lên giành chiến thắng.
- Đồng đội nữ: 3 kỳ thủ và 1 dự bị; mỗi vòng đấu gồm 3 ván riêng biệt, đội thắng từ 2 ván trở lên giành chiến thắng.
- Đôi nam nữ: một nam và một nữ thi đấu xen kẽ, không được trao đổi với nhau trong quá trình chơi.
- Thứ tự đi quân: nữ Đen, nữ Trắng, nam Đen, nam Trắng.
- Open: hai kỳ thủ nghiệp dư.
| Nội dung | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| Cá nhân nam | Kang Dongyoon 7p |
Park Jungsang 9p |
Li Zhe 6p |
| Cá nhân nữ | Song Ronghui 1p |
Lee Minjin 5p |
Park Ji Eun 9p |
| Open | Jo Sae Byol 7d |
Ham Youngwoo 7d |
Lee Yong Hee 6d |
| Đồng đội nam | South Korea |
China |
Japan |
| Đồng đội nữ | China |
South Korea |
Japan |
| Đôi nam nữ | Huang Yizhong 7p / Fan Weijing 2p |
Chou Chun-Hsun 9p / Hsieh Yi-Min 4p |
On So Jin 4p / Lee Ha Jin 3p |
DRAUGHTS
| Nội dung | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| Draughts quốc tế 100 ô nam | Alexander Georgiev |
Alexander Getmanski |
Guntis Valneris |
| Draughts quốc tế 100 ô nữ | Zoja Golubeva |
Tanja Chub |
Tamara Tansykkuzhina |
| Draughts Nga 64 ô nữ | Viktoriya Motrichko |
Elena Miskova |
Julia Romanskaia |
| Draughts Brazil 64 ô nam | Dashkov Oleg |
Ion Dosca |
Belosheev Sergey |
| Checkers hỗn hợp | Alex Moiseyev |
Ron King |
Raivis Paegle |
BRIDGE
| Nội dung | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| Cá nhân nam | Tor Helness |
Geir Helgemo |
Andrey Gromov |
| Cá nhân nữ | Midskog Katarina |
Anne Fréderique Levy |
Yan Ru |
| Đồng đội U21 | France |
England |
China |
| Đồng đội U26 | Denmark |
Poland |
Norway |
| Đồng đội U28 | Norway |
Poland |
China |
| Đôi trẻ | Mehmet Remzi Sakirler / Melih Osman Sen |
Lotan Fisher / Ron Haim Schwartz |
Joanna Krawczyk / Piotr Tuczynski |
| Cá nhân trẻ | Salih Murat Anter |
Radu Nistor |
Lars Arthur Johansen |
| Đồng đội Open | Italy |
England |
Norway |
| Đồng đội nữ | England |
China |
USA |
BẢNG TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG
| Hạng | Quốc gia | HCV | HCB | HCĐ | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | China |
12 | 8 | 6 | 26 |
| 2 | Russia |
4 | 1 | 3 | 8 |
| 3 | South Korea |
2 | 4 | 3 | 9 |
| 3 | Ukraine |
2 | 4 | 3 | 9 |
| 5 | Norway |
2 | 1 | 3 | 6 |
| 6 | Turkey |
2 | 0 | 0 | 2 |
| 7 | England |
1 | 2 | 0 | 3 |
| 8 | Bulgaria |
1 | 1 | 0 | 2 |
| 8 | France |
1 | 1 | 0 | 2 |
| 10 | Latvia |
1 | 0 | 2 | 3 |
| 11 | USA |
1 | 0 | 1 | 2 |
| 12 | North Korea |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Sweden |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Denmark |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Ecuador |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Hungary |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Italy |
1 | 0 | 0 | 1 |
| 18 | Việt Nam |
0 | 2 | 3 | 5 |
| 19 | Poland |
0 | 2 | 1 | 3 |
| 19 | Moldova |
0 | 2 | 1 | 3 |
| 21 | Netherlands |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | Romania |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | Chinese Taipei |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | Australia |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | Barbados |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | India |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 21 | Israel |
0 | 1 | 0 | 1 |
| 28 | Hong Kong |
0 | 0 | 2 | 2 |
| 28 | Iran |
0 | 0 | 2 | 2 |
| 28 | Japan |
0 | 0 | 2 | 2 |
| 31 | Malaysia |
0 | 0 | 1 | 1 |
| 31 | Singapore |
0 | 0 | 1 | 1 |
| 31 | Greece |
0 | 0 | 1 | 1 |

Martyn Kravtsiv
Yuriy Drozdovsky
Christodoulos Banikas
Alexandra Kosteniuk
Antoaneta Stefanova
Hou Yifan
Zhang Zhong
Carlos Matamoros Franco / Fierro Martha Baquero
Krishnan Sasikiran / Tania Sachdev
Đào Thiên Hải / Lê Kiều Thiên Kim
Ghaem Maghami Ehsan / Pourkashiyan Atousa
Hungary
Zhao Ruquan
Look Kongdwa
Australia
Kang Dongyoon 7p
Jo Sae Byol 7d
Japan
Chou Chun-Hsun 9p / Hsieh Yi-Min 4p
Guntis Valneris
Tanja Chub
Elena Miskova
Alex Moiseyev
Ron King
Tor Helness
Midskog Katarina
Anne Fréderique Levy
England
Denmark
Poland
Mehmet Remzi Sakirler / Melih Osman Sen
Lotan Fisher / Ron Haim Schwartz
Radu Nistor
Italy