Bốc thăm và kết quả
Kết quả tổng hợp
TỔNG KẾT CHUYÊN MÔN
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ VUA QUỐC GIA NĂM 2026
| Hạng | Đơn vị | CỜ ASEAN CHỚP | CỜ ASEAN NHANH | CỜ ASEAN TIÊU CHUẨN | CỜ VUA CHỚP | CỜ VUA SIÊU CHỚP | CỜ VUA NHANH | CỜ VUA TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | ||
| 1 | Thành phố Hà Nội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | - | 1 | 1 | - | 4 | 3 | 1 |
| 2 | Thành phố Cần Thơ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 1 | - | - | - | 1 | 1 | - | - | 1 | - | - | 3 | 1 | 1 |
| 3 | An Giang | 1 | - | 1 | - | 1 | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | 1 | 1 |
| 4 | Thành phố Hồ Chí Minh | - | 1 | 2 | 1 | - | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 3 | - | 1 | 1 | - | 1 | 3 | - | 1 | 2 | 1 | 6 | 13 |
| 5 | Thành phố Hải Phòng | - | 1 | 1 | 1 | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 2 | 1 |
| 6 | Bắc Ninh | 1 | - | - | - | 1 | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | 1 | 1 | 2 |
| 7 | Vĩnh Long | - | - | - | - | - | 1 | 1 | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 0 | 2 |
| 8 | Ninh Bình | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 0 | 0 |
| 9 | Đồng Tháp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 10 | Thành phố Đà Nẵng | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 | 0 | 1 |
| 11 | Gia Lai | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 | 0 | 1 |
| 12 | Lâm Đồng | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 | 0 | 1 |
| 13 | Quân đội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 14 | Thừa Thiên - Huế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0 | 0 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | 14 | 28 | |
| Đơn vị | CỜ ASEAN CHỚP | CỜ ASEAN NHANH | CỜ ASEAN TIÊU CHUẨN | CỜ VUA CHỚP | CỜ VUA SIÊU CHỚP | CỜ VUA NHANH | CỜ VUA TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | |
| An Giang | 4 | 6 | 10 | 4 | 6 | 10 | 4 | 5 | 9 | 1 | - | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 5 | 7 | 12 |
| Bắc Ninh | - | 4 | 4 | - | 4 | 4 | - | 3 | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 6 |
| CLB Kiện Tướng Tương Lai | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 3 | 1 | - | 1 | 2 | 1 | 3 |
| Đồng Tháp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5 | 5 | - | 5 | 5 | - | 5 | 5 | - | 4 | 4 | 0 | 5 | 5 |
| Gia Lai | 1 | 3 | 4 | 1 | 3 | 4 | 1 | 3 | 4 | - | - | - | 1 | 3 | 4 | - | - | - | - | - | - | 1 | 3 | 4 |
| Giga Chess | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | - | 2 | 2 | - | 2 | 2 | - | 2 | 2 | - | 2 | 2 | 0 | 2 |
| Lâm Đồng | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 2 | - | 2 | 2 | - | 2 | 3 | - | 3 | 2 | - | 2 | 1 | - | 1 | 3 | 0 | 3 |
| Nghệ An | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 1 | - | 1 | 2 | 5 | 7 | 2 | 5 | 7 | 2 | 5 | 7 | 2 | 5 | 7 | 3 | 5 | 8 |
| Ninh Bình | - | - | - | - | 1 | 1 | - | 1 | 1 | 3 | 6 | 9 | 3 | 6 | 9 | 2 | 5 | 7 | - | 2 | 2 | 3 | 6 | 9 |
| Olympia Chess | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1 | - | 1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - | - | - | 1 | 0 | 1 |
| Quảng Ninh | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | 4 | 1 | - | 1 | 3 | 2 | 5 |
| Quân đội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11 | 1 | 12 | 10 | - | 10 | 10 | 1 | 11 | 6 | - | 6 | 11 | 1 | 12 |
| Thành phố Cần Thơ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4 | 8 | 12 | 3 | 7 | 10 | 4 | 8 | 12 | 1 | 5 | 6 | 4 | 8 | 12 |
| Thành phố Đà Nẵng | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | - | - | - | 6 | 4 | 10 | 7 | 5 | 12 | 6 | 4 | 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 5 | 12 |
| Thành phố Đồng Nai | - | - | - | 1 | - | 1 | - | - | - | 3 | - | 3 | 3 | - | 3 | 2 | - | 2 | 3 | - | 3 | 4 | 0 | 4 |
| Thành phố Hà Nội | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 33 | 11 | 44 | 27 | 10 | 37 | 32 | 11 | 43 | 16 | 5 | 21 | 33 | 11 | 44 |
| Thành phố Hải Phòng | 1 | 3 | 4 | 1 | 3 | 4 | 1 | 2 | 3 | 6 | 7 | 13 | 7 | 9 | 16 | 6 | 7 | 13 | 6 | 4 | 10 | 8 | 12 | 20 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 5 | 2 | 7 | 4 | 2 | 6 | 3 | 1 | 4 | 14 | 16 | 30 | 15 | 15 | 30 | 14 | 15 | 29 | 11 | 12 | 23 | 19 | 18 | 37 |
| Thừa Thiên - Huế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5 | 6 | 11 | 5 | 6 | 11 | 5 | 6 | 11 | 4 | 3 | 7 | 5 | 6 | 11 |
| Vĩnh Long | - | 5 | 5 | - | 6 | 6 | - | 6 | 6 | - | 2 | 2 | - | 6 | 6 | - | 1 | 1 | - | - | - | 0 | 7 | 7 |
| TỔNG CỘNG | 14 | 24 | 38 | 14 | 26 | 40 | 12 | 21 | 33 | 98 | 75 | 173 | 94 | 82 | 176 | 94 | 72 | 166 | 58 | 44 | 102 | 115 | 102 | 217 |
CỜ CHỚP
NAM
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Võ Thành Ninh | An Giang |
| HCB | Đào Thiên Hải | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Trần Quốc Dũng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Dương Thế Anh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Lê Tuấn Minh | Thành phố Hà Nội |
| HCB | Nguyễn Ngọc Trường Sơn | Thành phố Cần Thơ |
| HCĐ | Phạm Trần Gia Phúc | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Võ Hoài Thương | Thừa Thiên - Huế |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Đoàn Thị Vân Anh | Bắc Ninh |
| HCB | Đoàn Thị Hồng Nhung | Thành phố Hải Phòng |
| HCĐ | Phạm Thanh Phương Thảo | Thành phố Hải Phòng |
| HCĐ | Vũ Thị Diệu Uyên | An Giang |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Phạm Lê Thảo Nguyên | Thành phố Cần Thơ |
| HCB | Nguyễn Mỹ Hạnh Ân | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Tống Thái Hoàng Ân | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Hồng Anh | Thành phố Hồ Chí Minh |
CỜ NHANH
NAM
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Đào Thiên Hải | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCB | Võ Thành Ninh | An Giang |
| HCĐ | Trần Quốc Dũng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Vũ Sơn | Gia Lai |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Lê Tuấn Minh | Thành phố Hà Nội |
| HCB | Ngô Đức Trí | Thành phố Hà Nội |
| HCĐ | Phạm Chương | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Quốc Hy | Thành phố Hồ Chí Minh |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Đoàn Thị Hồng Nhung | Thành phố Hải Phòng |
| HCB | Đoàn Thị Vân Anh | Bắc Ninh |
| HCĐ | Nguyễn Thị Diễm Hương | Vĩnh Long |
| HCĐ | Tôn Nữ Hồng Ân | Thành phố Đà Nẵng |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Phạm Lê Thảo Nguyên | Thành phố Cần Thơ |
| HCB | Nguyễn Thị Mai Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Bạch Ngọc Thùy Dương | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Lương Hoàng Tú Linh | Bắc Ninh |
CỜ TIÊU CHUẨN
NAM
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Võ Thành Ninh | An Giang |
| HCB | Trần Quốc Dũng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Hữu Hoàng Anh | Lâm Đồng |
| HCĐ | Đào Thiên Hải | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Bành Gia Huy | Thành phố Hà Nội |
| HCB | Đầu Khương Duy | Thành phố Hà Nội |
| HCĐ | Nguyễn Hoàng Nam | Quân đội |
| HCĐ | Nguyễn Quốc Hy | Thành phố Hồ Chí Minh |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Nguyễn Thị Huỳnh Thư | Vĩnh Long |
| HCB | Phạm Thanh Phương Thảo | Thành phố Hải Phòng |
| HCĐ | Nguyễn Thị Thu Huyền | Vĩnh Long |
| HCĐ | Cao Minh Trang | Bắc Ninh |
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Lương Phương Hạnh | Thành phố Cần Thơ |
| HCB | Nguyễn Thị Mai Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Bạch Ngọc Thùy Dương | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Ngọc Thùy Trang | Đồng Tháp |
CỜ SIÊU CHỚP
NAM
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Lê Tuấn Minh | Thành phố Hà Nội |
| HCB | Đầu Khương Duy | Thành phố Hà Nội |
| HCĐ | Đặng Anh Minh | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Nguyễn Vương Tùng Lâm | Thành phố Hà Nội |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|
| HCV | Bùi Thị Ngọc Chi | Ninh Bình |
| HCB | Nguyễn Thị Mai Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh |
| HCĐ | Phạm Lê Thảo Nguyên | Thành phố Cần Thơ |
| HCĐ | Mai Hiếu Linh | Đồng Tháp |
Điều lệ giải
ĐIỀU LỆ GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ VUA QUỐC GIA NĂM 2026
TRANH CÚP COOLMATE
Điều 1. Mục đích:
Đánh giá trình độ chuyên môn của các kỳ thủ, qua đó xem xét lựa chọn lực lượng chuẩn bị cho các giải quốc tế trong năm 2026 – 2027.
Điều 2: Thời gian và địa điểm:
- Thời gian: từ ngày 06 tháng 03 năm 2026 đến ngày 16 tháng 03 năm 2026.
- Địa điểm: tại thành phố Hải Phòng.
- Họp kỹ thuật: lúc 15 giờ ngày 06/03/2026.
Điều 3: Nội dung thi đấu:
Tranh giải vô địch nam và nữ ở 5 nội dung: Cờ tiêu chuẩn, Cờ nhanh, Cờ chớp nhoáng, Cờ siêu chớp, Cờ Asean.
Điều 4: Đối tượng tham gia thi đấu:
4.1. Nội dung Cờ vua:
4.1.1. Điều kiện tham dự
Các kỳ thủ xếp hạng từ 1 đến 32 giải vô địch Cờ vua đồng đội quốc gia năm 2025. Trường hợp có kỳ thủ trong nhóm trên vắng mặt sẽ bổ sung các kỳ thủ xếp hạng kế tiếp cho đủ số lượng trên, với điều kiện các kỳ thủ đó phải đạt từ 50% tổng điểm trở lên tại giải đấu.
4.1.2. Đặc cách tham dự
- Các kỳ thủ đạt thứ hạng từ 1 đến 16 tại giải vô địch Cờ vua quốc gia năm 2025 và giải vô địch Cờ vua xuất sắc quốc gia năm 2025.
- Các kỳ thủ đạt huy chương đôi nam nữ tại giải vô địch đồng đội quốc gia năm 2025.
- Các kỳ thủ đạt huy chương tại các giải vô địch Cờ vua quốc tế năm 2025.
- Các kỳ thủ đạt huy chương cá nhân từ lứa tuổi 10 trở lên tại giải vô địch Cờ vua trẻ quốc gia năm 2025, giải vô địch Cờ vua trẻ xuất sắc quốc gia năm 2025.
- Các kỳ thủ trong 30 hạng đầu của Việt Nam theo bảng xếp hạng rating của FIDE ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Các kỳ thủ đạt danh hiệu kiện tướng trong năm 2025.
- Đơn vị đăng cai giải vô địch Cờ vua quốc gia năm 2026, các giải Cờ vua quốc gia và quốc tế trong năm 2025 được cử thêm 01 kỳ thủ nam và 01 kỳ thủ nữ tham dự.
4.2. Nội dung Cờ Asean:
Các đơn vị có thể cử VĐV với số lượng không hạn chế tham dự.
Điều 5. Thể thức thi đấu và xếp hạng:
5.1. Thể thức thi đấu:
Thi đấu theo hệ Thụy sĩ 9 ván hoặc 11 ván (tùy theo số lượng VĐV tham dự Ban tổ chức sẽ quyết định số ván đấu).
Ở ván cuối các kỳ thủ của cùng một đơn vị có trên 50% số điểm của tổng số ván đã thi đấu sẽ không gặp nhau.
5.2. Xếp hạng:
Xếp hạng căn cứ theo trình tự: tổng điểm; tổng điểm đối kháng trong nhóm các kỳ thủ có cùng nhóm điểm; hệ số lũy tiến; hệ số Buchholz; số ván thắng; số ván đi sau; số ván thắng đi sau.
Điều 6. Quy định chuyên môn:
Áp dụng Luật thi đấu Cờ vua hiện hành.
Sử dụng chương trình Swiss-manager để bốc thăm; Xếp thứ tự hạt nhân tương ứng từng nội dung theo: rating của FIDE ngày 01/3/2026; thứ hạng tại giải vô địch Cờ vua quốc gia năm 2025; theo vần tên.
Thời gian thi đấu cho Cờ vua:
- Cờ tiêu chuẩn: mỗi bên được 90 phút và được cộng 30 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
- Các đấu thủ phải ghi biên bản trong suốt quá trình thi đấu.
- Cờ nhanh: mỗi bên được 15 phút và được cộng 10 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
- Cờ chớp: mỗi bên 3 phút và được cộng 2 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
- Cờ siêu chớp: mỗi bên 1 phút và được cộng 2 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
Thời gian thi đấu cho Cờ Asean:
- Cờ nhanh: mỗi bên được 15 phút và được cộng 5 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
- Cờ chớp: mỗi bên 3 phút và được cộng 2 giây cho mỗi nước đi tính từ nước đi đầu tiên.
Nội dung Cờ Asean thi đấu đồng thời với nội dung Cờ vua.
Các kỳ thủ bỏ cuộc 2 ván liên tục trong quá trình thi đấu sẽ bị loại khỏi giải.
Các kỳ thủ tuyệt đối không được mang các thiết bị truyền thông, thiết bị điện tử, đồng hồ đeo tay có màn hình vào khu vực thi đấu.
Ban trọng tài sẽ xử thua ngay khi phát hiện kỳ thủ nào vi phạm quy định này, kể cả khi đã hoàn thành ván cờ.
Điều 7. Khen thưởng:
- Các vận động viên nam, nữ xếp hạng nhất, nhì, ba được nhận huy chương vàng, bạc, đồng của Cục Thể dục thể thao.
- Vận động viên xếp vị trí thứ tư được tính là đồng hạng ba nhận huy chương đồng của Liên đoàn Cờ Việt Nam.
- Các vận động viên nam, nữ vô địch được nhận Cúp COOLMATE
- Các vận động viên nam, nữ đạt huy chương được nhận quà tặng của nhà tài trợ
- Các vận động viên nam, nữ xếp hạng 1 - 32 được quyền tham dự chính thức giải vô địch Cờ vua xuất sắc quốc gia 2026.
- Các kỳ thủ được xét phong cấp theo Tiêu chuẩn phong cấp Cờ vua quốc gia.
- Kết quả của giải sẽ được báo cáo FIDE để tính rating quốc tế.
Điều 8. Đăng ký và kinh phí tham dự:
8.1. Đăng ký:
Bản đăng ký dự giải gửi về Liên đoàn Cờ Việt Nam, số 36 Trần Phú, Hà Nội và theo số fax (024) 38232471 hoặc đính kèm theo email: office@vietnamchess.vn.
Các đơn vị đăng ký theo đúng mẫu đã quy định.
Ban tổ chức không chấp nhận các bản đăng ký bằng viết tay. Thời hạn đăng ký cuối cùng: 10/02/2026.
8.2. Kinh phí:
- Lệ phí thi đấu: 1.000.000 đồng/ 01 vận động viên.
- Lệ phí thi đấu nộp bằng tiền mặt tại buổi họp kỹ thuật hoặc chuyển vào tài khoản của Liên đoàn Cờ Việt Nam.
- Tên tài khoản: Liên đoàn Cờ Việt Nam .
- Số tài khoản: 0011003995282 - Sở giao dịch Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB).
Điều 9. Các quy định khác:
- Các huấn luyện viên và kỳ thủ khi vào khu vực thi đấu phải có tác phong gọn gàng, trang phục lịch sự.
- Các vận động viên phải có mặt tại lễ chào cờ khai mạc giải.
- Các đơn vị, cá nhân tham dự tự đảm bảo toàn bộ chi phí, tiền đi lại, ăn ở trong thời gian tham dự giải, mua tài liệu chuyên môn và bản ghi các ván đấu./.
