Đội tuyển cờ vua người khuyết tật Việt Nam đã có một kỳ ASEAN Para Games 13 đầy ấn tượng và thành công vượt bậc tại Nakhon Ratchasima, Thái Lan, từ ngày 20 đến 26 tháng 1 năm 2026.
Môn cờ vua được tổ chức với tổng cộng 36 bộ huy chương, bao gồm các nội dung cờ tiêu chuẩn, cờ nhanh và cờ chớp, dành cho các hạng thương tật khác nhau: khiếm thị hoàn toàn (B1), khiếm thị một phần (B2/B3) và khuyết tật vận động (PI). Tổng cộng có 91 kỳ thủ từ 7 quốc gia tham dự, trong đó Việt Nam cử lực lượng tối đa 18 kỳ thủ.
Ngay từ giai đoạn đầu với nội dung cờ tiêu chuẩn (diễn ra từ ngày 21 đến 23/1), các kỳ thủ Việt Nam đã thi đấu xuất sắc, giành tổng cộng 10 huy chương sau ba ngày, gồm 7 huy chương vàng, 1 huy chương bạc và 2 huy chương đồng. Thành tích này giúp đội tuyển nhanh chóng vươn lên dẫn đầu bảng xếp hạng môn cờ vua, khẳng định vị thế hàng đầu khu vực Đông Nam Á.
Tiếp nối đà hưng phấn, trong các nội dung cờ nhanh và cờ chớp (thi đấu vào ngày 24 và 25/1), các kỳ thủ Việt Nam tiếp tục tỏa sáng rực rỡ. Họ giành thêm 8 huy chương vàng nữa, với những màn trình diễn nổi bật từ các gương mặt tiêu biểu như Đào Tuấn Kiệt (vô địch cờ chớp cá nhân hạng B1 nam và đóng góp vào HCV đồng đội), Trần Ngọc Loan (HCV cờ nhanh cá nhân hạng B1 nữ), Trần Thị Bích Thủy (đa huy chương vàng cá nhân và đồng đội ở hạng PI, tổng cộng góp tới 5 HCV), cùng nhiều thành tích đồng đội ấn tượng ở cả nam và nữ.
Kết quả chung cuộc, đội tuyển cờ vua người khuyết tật Việt Nam giành được 15 huy chương vàng, 4 huy chương bạc và 11 huy chương đồng. Đây là môn thi đấu thành công nhất của đoàn Việt Nam tại ASEAN Para Games 13, đóng góp số lượng huy chương lớn nhất và giúp đội xếp hạng nhất toàn đoàn môn cờ vua, vượt trội so với các đối thủ trong khu vực. Đây cũng là kỳ đại hội mà môn cờ vua Việt Nam giành được nhiều huy chương vàng nhất từ trước đến nay.
Thành tích đồng đều ở cả nội dung cá nhân lẫn đồng đội, nam và nữ, cùng các hạng thương tật khác nhau đã thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng và tinh thần thi đấu kiên cường của các kỳ thủ. Những kết quả này mang lại niềm vui và sự khích lệ cho thể thao người khuyết tật Việt Nam, đồng thời góp phần vào thành tích chung của đoàn tại đại hội.
Chi tiết kết quả giải: https://vietnamchess.vn/index.php/component/chessresults/?view=tournamentdetail&event_id=202600002
Trang web chính thức của đại hội: https://www.aseanparagames2025.com
Kết quả chuyên môn: https://chess-results.com/tnr1330820.aspx

Thời gian: 20-26/01/2026
Địa điểm: Thái Lan
Nội dung: Cờ Vua | chớp, nhanh, tiêu chuẩn | Cá nhân, Đồng đội
Tổng số VĐV: 91 (Nam: 45, Nữ: 46)
Số đơn vị: 7
Tổng trọng tài: Maung Maung Lwin
Trọng tài khu vực: Hoàng Thiên
Trưởng ban bốc thăm: Nguyễn Phước Trung
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG VẬN ĐỘNG VIÊN
| Đơn vị | CỜ VUA CHỚP | CỜ VUA NHANH | CỜ VUA TIÊU CHUẨN | TỔNG |
|---|
| Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC | Nam | Nữ | TC |
|---|
| Indonesia | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 |
| Malaysia | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 |
| Myanmar | 6 | 6 | 12 | 6 | 6 | 12 | 6 | 6 | 12 | 6 | 6 | 12 |
| Philippines | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 |
| Thailand | 6 | 9 | 15 | 6 | 9 | 15 | 6 | 9 | 15 | 6 | 9 | 15 |
| Timor-Leste | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 | 3 | 2 | 5 |
| Viet Nam | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 | 9 | 9 | 18 |
| TỔNG CỘNG | 45 | 46 | 91 | 45 | 46 | 91 | 45 | 46 | 91 | 45 | 46 | 91 |
KẾT QUẢ THI ĐẤU
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đào Tuấn Kiệt | Viet Nam |
| HCB | Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
| HCĐ | Lê Văn Việt | Viet Nam |
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| HCB | Redor Menandro | Philippines |
| HCĐ | Hartono Adji | Indonesia |
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Severino Sander | Philippines |
| HCB | Lopez Henry Roger | Philippines |
| HCĐ | Rom Jasper | Philippines |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đào Tuấn Kiệt | Viet Nam |
| Lê Văn Việt | Viet Nam |
| Đinh Tuấn Sơn | Viet Nam |
| HCB | Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
| Yoga Indra | Indonesia |
| Zahroni Achmad | Indonesia |
| HCĐ | San Kaung | Myanmar |
| Aung Myo San | Myanmar |
| Oo Thant Zin | Myanmar |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| Redor Menandro | Philippines |
| Subaste Arman | Philippines |
| HCB | Hartono Adji | Indonesia |
| Satrio Gayuh | Indonesia |
| Marajo Inrizal Sutan | Indonesia |
| HCĐ | Trịnh Hữu Đạt | Viet Nam |
| Phạm Lê Anh Kiệt | Viet Nam |
| Nguyễn Anh Tấn | Viet Nam |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Severino Sander | Philippines |
| Lopez Henry Roger | Philippines |
| Rom Jasper | Philippines |
| HCB | Alamsyah Fajar | Indonesia |
| Firdaus Maksum | Indonesia |
| Panjaitan Azhar | Indonesia |
| HCĐ | Nguyễn Văn Quân | Viet Nam |
| Nguyễn Anh Tuấn | Viet Nam |
| Dương Hiền Vương | Viet Nam |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Yoga Indra | Indonesia |
| HCB | Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
| HCĐ | Ching Francis | Philippines |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| HCB | Satrio Gayuh | Indonesia |
| HCĐ | Hartono Adji | Indonesia |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Severino Sander | Philippines |
| HCB | Firdaus Maksum | Indonesia |
| HCĐ | Nguyễn Văn Quân | Viet Nam |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Yoga Indra | Indonesia |
| Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
| Zahroni Achmad | Indonesia |
| HCB | Ching Francis | Philippines |
| Bilog Cecilio | Philippines |
| Sarmiento Rodolfo | Philippines |
| HCĐ | Lê Văn Việt | Viet Nam |
| Đinh Tuấn Sơn | Viet Nam |
| Đào Tuấn Kiệt | Viet Nam |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| Redor Menandro | Philippines |
| Subaste Arman | Philippines |
| HCB | Satrio Gayuh | Indonesia |
| Hartono Adji | Indonesia |
| Marajo Inrizal Sutan | Indonesia |
| HCĐ | Naung Lin Htet | Myanmar |
| Shay Maw | Myanmar |
| Soe Min Thant | Myanmar |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Firdaus Maksum | Indonesia |
| Alamsyah Fajar | Indonesia |
| Panjaitan Azhar | Indonesia |
| HCB | Severino Sander | Philippines |
| Lopez Henry Roger | Philippines |
| Rom Jasper | Philippines |
| HCĐ | Nguyễn Văn Quân | Viet Nam |
| Dương Hiền Vương | Viet Nam |
| Nguyễn Anh Tuấn | Viet Nam |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đào Tuấn Kiệt | Viet Nam |
| HCB | Yoga Indra | Indonesia |
| HCĐ | Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| HCB | Hartono Adji | Indonesia |
| HCĐ | Subaste Arman | Philippines |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Severino Sander | Philippines |
| HCB | Rom Jasper | Philippines |
| HCĐ | Firdaus Maksum | Indonesia |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Yoga Indra | Indonesia |
| Fitriyanto Prasetyo | Indonesia |
| Zahroni Achmad | Indonesia |
| HCB | Đào Tuấn Kiệt | Viet Nam |
| Đinh Tuấn Sơn | Viet Nam |
| Lê Văn Việt | Viet Nam |
| HCĐ | Aung Myo San | Myanmar |
| San Kaung | Myanmar |
| Oo Thant Zin | Myanmar |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Bernardo Darry | Philippines |
| Subaste Arman | Philippines |
| Redor Menandro | Philippines |
| HCB | Hartono Adji | Indonesia |
| Satrio Gayuh | Indonesia |
| Marajo Inrizal Sutan | Indonesia |
| HCĐ | Trịnh Hữu Đạt | Viet Nam |
| Phạm Lê Anh Kiệt | Viet Nam |
| Nguyễn Anh Tấn | Viet Nam |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NAM PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Severino Sander | Philippines |
| Rom Jasper | Philippines |
| Lopez Henry Roger | Philippines |
| HCB | Firdaus Maksum | Indonesia |
| Alamsyah Fajar | Indonesia |
| Panjaitan Azhar | Indonesia |
| HCĐ | Dương Hiền Vương | Viet Nam |
| Nguyễn Văn Quân | Viet Nam |
| Nguyễn Anh Tuấn | Viet Nam |
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Langue Kyla Jane | Philippines |
| HCB | Ariesta Debi | Indonesia |
| HCĐ | Phạm Thị Hương | Viet Nam |
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Budiarti Farah Yumna | Indonesia |
| HCB | Nguyễn Thị Minh Thư | Viet Nam |
| HCĐ | Brahmana Aisah Wijayanti Putri | Indonesia |
CỜ VUA CHỚP CÁ NHÂN NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Thị Bích Thủy | Viet Nam |
| HCB | Angot Cheryl | Philippines |
| HCĐ | Punbua Naphapach | Thailand |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Ariesta Debi | Indonesia |
| Ramadani Mutiara S. | Indonesia |
| Sinaga Wilma Margaretha | Indonesia |
| HCB | Langue Kyla Jane | Philippines |
| Mangawang Ma Katrina | Philippines |
| Gamao Evangeline | Philippines |
| HCĐ | Phạm Thị Hương | Viet Nam |
| Trần Ngọc Loan | Viet Nam |
| Đào Thị Lệ Xuân | Viet Nam |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Budiarti Farah Yumna | Indonesia |
| Brahmana Aisah Wijayanti Putri | Indonesia |
| Khairunnisa | Indonesia |
| HCB | Nguyễn Thị Minh Thư | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Hồng | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Mỹ Linh | Viet Nam |
| HCĐ | Botkate Chanaporn | Thailand |
| Siripatvanich Nonglak | Thailand |
| Khuijanthuek Kannika | Thailand |
CỜ VUA CHỚP ĐỒNG ĐỘI NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Thị Bích Thủy | Viet Nam |
| Đoàn Thu Huyền | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Kiều | Viet Nam |
| HCB | Angot Cheryl | Philippines |
| Mendoza Cheyzer Crystal Citadel | Philippines |
| Nacita Jean Lee | Philippines |
| HCĐ | Punbua Naphapach | Thailand |
| Rojwongsawat Yatawee | Thailand |
| Yindeekitkoson Onwara | Thailand |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Ngọc Loan | Viet Nam |
| HCB | Ariesta Debi | Indonesia |
| HCĐ | Langue Kyla Jane | Philippines |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Brahmana Aisah Wijayanti Putri | Indonesia |
| HCB | Khairunnisa | Indonesia |
| HCĐ | Nguyễn Thị Mỹ Linh | Viet Nam |
CỜ VUA NHANH CÁ NHÂN NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Thị Bích Thủy | Viet Nam |
| HCB | Mendoza Cheyzer Crystal Citadel | Philippines |
| HCĐ | Simanja Nasip Farta | Indonesia |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Ngọc Loan | Viet Nam |
| Phạm Thị Hương | Viet Nam |
| Đào Thị Lệ Xuân | Viet Nam |
| HCB | Ariesta Debi | Indonesia |
| Sinaga Wilma Margaretha | Indonesia |
| Ramadani Mutiara S. | Indonesia |
| HCĐ | Langue Kyla Jane | Philippines |
| Mangawang Ma Katrina | Philippines |
| Gamao Evangeline | Philippines |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Brahmana Aisah Wijayanti Putri | Indonesia |
| Khairunnisa | Indonesia |
| Budiarti Farah Yumna | Indonesia |
| HCB | Nguyễn Thị Mỹ Linh | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Hồng | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Minh Thư | Viet Nam |
| HCĐ | Nur Izzati Zakaria | Malaysia |
| Nur Feiqha Mohamed Halil | Malaysia |
CỜ VUA NHANH ĐỒNG ĐỘI NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Thị Bích Thủy | Viet Nam |
| Đoàn Thu Huyền | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Kiều | Viet Nam |
| HCB | Simanja Nasip Farta | Indonesia |
| Yuni | Indonesia |
| Herna Yulia Lilis | Indonesia |
| HCĐ | Mendoza Cheyzer Crystal Citadel | Philippines |
| Angot Cheryl | Philippines |
| Nacita Jean Lee | Philippines |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Ngọc Loan | Viet Nam |
| HCB | Langue Kyla Jane | Philippines |
| HCĐ | Ariesta Debi | Indonesia |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Nguyễn Thị Hồng | Viet Nam |
| HCB | Budiarti Farah Yumna | Indonesia |
| HCĐ | Siripatvanich Nonglak | Thailand |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN CÁ NHÂN NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đoàn Thu Huyền | Viet Nam |
| HCB | Herna Yulia Lilis | Indonesia |
| HCĐ | Mendoza Cheyzer Crystal Citadel | Philippines |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ B1
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Trần Ngọc Loan | Viet Nam |
| Phạm Thị Hương | Viet Nam |
| Đào Thị Lệ Xuân | Viet Nam |
| HCB | Ariesta Debi | Indonesia |
| Ramadani Mutiara S. | Indonesia |
| Sinaga Wilma Margaretha | Indonesia |
| HCĐ | Langue Kyla Jane | Philippines |
| Mangawang Ma Katrina | Philippines |
| Gamao Evangeline | Philippines |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ B2
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Nguyễn Thị Hồng | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Minh Thư | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Mỹ Linh | Viet Nam |
| HCB | Budiarti Farah Yumna | Indonesia |
| Brahmana Aisah Wijayanti Putri | Indonesia |
| Khairunnisa | Indonesia |
| HCĐ | Siripatvanich Nonglak | Thailand |
| Botkate Chanaporn | Thailand |
| Khuijanthuek Kannika | Thailand |
CỜ VUA TIÊU CHUẨN ĐỒNG ĐỘI NỮ PI
| HC | Tên VĐV | Đơn vị |
|---|
| HCV | Đoàn Thu Huyền | Viet Nam |
| Nguyễn Thị Kiều | Viet Nam |
| Trần Thị Bích Thủy | Viet Nam |
| HCB | Herna Yulia Lilis | Indonesia |
| Simanja Nasip Farta | Indonesia |
| Yuni | Indonesia |
| HCĐ | Mendoza Cheyzer Crystal Citadel | Philippines |
| Angot Cheryl | Philippines |
| Nacita Jean Lee | Philippines |
TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG TOÀN ĐOÀN
| Hạng | Đơn vị | 🥇 | 🥈 | 🥉 | Tổng |
|---|
| 1 | Viet Nam | 15 | 4 | 11 | 30 |
| 2 | Philippines | 12 | 10 | 9 | 31 |
| 3 | Indonesia | 9 | 22 | 7 | 38 |
| 4 | Thailand | 0 | 0 | 5 | 5 |
| 5 | Myanmar | 0 | 0 | 3 | 3 |
| 6 | Malaysia | 0 | 0 | 1 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 36 | 36 | 36 | 108 |