19
Wed, Jun

Lê Quang Liêm giành thắng lợi tuyệt đối tại Aeroflot Open 2010

aeroflot23Kỳ thủ số 1 Việt Nam, Đại kiện tướng Lê Quang Liêm đã làm thế giới cờ vua kinh ngạc khi giành chiến thắng tuyệt đối tại Giải Cờ vua Aeroflot 2010 bằng 5 trận thắng, 4 trận hòa, giành thứ hạng cao nhất của giải, "hái lộc" 21.000 EUR về quê nhà vào đúng ngày mùng 4 Tết. Chúc mừng Lê Quang Liêm và làng cờ Việt Nam.

Aeroflot Open là một trong những giải cờ vua quốc tế lớn hàng năm được tổ chức tại Nga. Đến lần thứ 9 năm nay, giải đã thu hút nhiều danh cờ của thế giới như Vachier-Lagrave, Bacrot Etienne của Pháp, Kamsky Gata của Mỹ, Motylev Alexander của Nga, Bu Xiangzhi của Trung quốc v.v.... Lê Quang Liêm cũng là một Đại kiện tướng trẻ đáng chú ý tại giải này (dù chỉ xếp hạt nhân số 23) vì trước đó 1 ngày Liêm đã đoạt hạng 3 tại Giải Moscow open 2010.

Tại Aeroflot open Liêm thi đấu bảng A1 cùng với đồng đội Nguyễn Ngọc Trường Sơn. Cả 2 kỳ thủ của đã trình diễn những "pha làm bàn" tuyệt vời, làm sửng sốt nhiều chuyên gia cờ vua bằng những nước đi thông minh và khéo léo. Riêng đối với Liêm, trận thắng đương kim vô địch Bacrot Etienne là một kiệt tác và cũng là bước đệm để Liêm vững tin "chẻ tre" giành thắng lợi sau cùng.

Trước khi bước vào ván 9, ván cuối của giải, Liêm và Sơn tạo thành một cặp "song kiếm" dẫn đầu.
Trận thi đấu thứ 9 diễn ra thật căng thẳng, Liêm đã khéo léo tận dụng từng ưu thế nhỏ trước Nepomniachtchi Ian (Nga) và giành 1 điểm ở thế cờ tàn tưởng chừng như không thể thắng. Trường Sơn thì ở vị trí bất lợi hơn khi cầm quân đen, nên dù đã cố gắng khá nhiều nhưng cũng đành chịu để Korobov Anton (Ukraina) giành thắng lợi.

Sau giải này Liêm và Sơn tiếp tục tham dự vòng loại giải vô địch thế giới cờ chớp cũng tại Nga ngày 18/2/2010. Xem tin tại đây

liemaeroflot2010-2
Liêm và Ian ở những nước đi cuối cùng của ván 9 (ảnh Lâm Minh Châu)

Trích ván thi đấu thứ 9 của Liêm tại Aeroflot open 2010

aeroflot24

Lê Quang Liêm (2647) - Nepomniachtchi, Ian (2658) [A35]
Aeroflot Open lần IX, A1, Moscow, Nga (9), 17.02.2010

1.Mf3 Mf6 2.c4 c5 3.Mc3 Mc6 4.d4 cxd4 5.Mxd4 Hb6 6.Mb3 e6 7.e4 Tb4 8.Td3 Me5 9.0-0 Hd6 10.Tf4 Txc3 11.bxc3 Hxd3 12.Txe5 Hxc4 13.Xe1 b6 14.Hf3 Tb7 15.Md4 0-0-0 16.a4 Hc5 17.Tg3 e5 18.a5 Xhe8 19.axb6 axb6 20.Mf5 g6 21.Mg7 Mxe4 22.Mxe8 Xxe8 23.Hxf7 Xf8 24.Ha2 Hc6 25.f3 Hc5+ 26.Tf2 Mxf2 27.Hxf2 Hxf2+ 28.Vxf2 e4 29.Xe3 Vc7 30.Vg3 exf3 31.gxf3 Td5 32.Xa4 Te6 33.Xh4 h5 34.Xf4 Xa8 35.h4 Xa5 36.Xf6 Tf5 37.Vf4 Xc5 38.Vg5 Tc2+ 39.Vh6 Xc4 40.f4 b5 41.Xe5 Xc6 42.Xf7 Vb6 43.Xxd7 Xxc3 44.Xd8 Va5 45.Xb8 Xb3 46.Xc8 Tb1 47.Xb8 Va4 48.Xb6

aeroflot27

Xb4? 49.Xa6+ Vb3 50.Xxg6 Txg6 51.Vxg6 Xxf4 52.Xxb5+ Vc4 53.Xxh5 (đến đây xem như Liêm đã chắc thắng ván cờ) 53.... Xg4+ 54.Vf5 Xg8 55.Xg5 Xh8 56.h5 Vd5 57.Vg6+ Ve6 58.Vg7 Xe8 59.h6 Xe7+ 60.Vg6 1-0.

Bảng xếp hạng sau cùng:

Rank Name Flags Score Fed. M/F Rating TPR W-We Col.Bal. Rat-HiLo 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 GM Le, Quang Liem   7.0 VIE M 2647 2872 +2.58 1 2655.0 1 1 1 ½ ½ ½ ½ 1 1
2 GM Korobov, Anton   6.5 UKR M 2648 2776 +1.54 1 2606.0 ½ 0 1 1 ½ 1 ½ 1 1
3 GM Motylev, Alexander   6.0 RUS M 2697 2755 +0.67 -1 2629.7 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½ 1 1
4 GM Zhou, Jianchao   6.0 CHN M 2632 2778 +1.75 1 2660.1 ½ 1 ½ ½ ½ ½ 1 ½ 1
5 GM Nguyen, Ngoc Truong Son   6.0 VIE M 2616 2749 +1.61 1 2638.7 ½ 1 1 1 ½ ½ ½ 1 0
6 GM Grachev, Boris   6.0 RUS M 2653 2745 +1.09 1 2616.3 1 ½ ½ 1 1 ½ ½ ½ ½
7 GM Cheparinov, Ivan   5.5 BUL M 2660 2715 +0.69 -1 2638.0 1 ½ 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½
8 GM Vachier-Lagrave, Maxime   5.5 FRA M 2730 2700 -0.33 -1 2631.1 ½ 1 ½ ½ 0 1 1 ½ ½
9 GM Nepomniachtchi, Ian   5.5 RUS M 2658 2691 +0.42 -1 2622.4 0 1 1 1 ½ ½ 1 ½ 0
10 GM Bu, Xiangzhi   5.5 CHN M 2673 2700 +0.33 -1 2619.3 1 1 0 ½ ½ ½ ½ 1 ½
11 GM So, Wesley j 5.5 PHI M 2656 2693 +0.46 -1 2612.1 ½ 1 0 1 1 ½ ½ ½ ½
12 GM Sargissian, Gabriel   5.5 ARM M 2680 2682 +0.03 -1 2604.1 ½ ½ ½ ½ 1 ½ ½ 1 ½
13 GM Savchenko, Boris   5.5 RUS M 2638 2729 +1.14 1 2651.1 1 0 1 ½ 1 ½ 1 0 ½
14 GM Bacrot, Etienne   5.5 FRA M 2713 2717 +0.06 1 2640.7 1 0 1 ½ ½ 1 ½ ½ ½
15 GM Timofeev, Artyom   5.5 RUS M 2652 2707 +0.71 1 2631.3 1 ½ 1 0 1 ½ ½ ½ ½
16 GM Bareev, Evgeny   5.5 RUS M 2643 2699 +0.71 1 2620.7 ½ 1 ½ 1 ½ 0 1 ½ ½
17 GM Najer, Evgeniy   5.5 RUS M 2665 2698 +0.41 1 2618.4 1 ½ ½ ½ ½ ½ 1 0 1
18 GM Iturrizaga, Eduardo   5.5 VEN M 2616 2676 +0.75 1 2594.7 0 1 0 1 ½ 1 ½ 1 ½
19 GM Dreev, Alexey   5.5 RUS M 2650 2676 +0.34 1 2584.7 ½ 0 1 1 ½ ½ ½ 1 ½
20 GM Mamedov, Rauf   5.0 AZE M 2640 2659 +0.20 -1 2620.7 1 ½ ½ ½ ½ 0 1 ½ ½
21 GM Novikov, Stanislav   5.0 RUS M 2557 2646 +1.09 -1 2612.4 ½ 0 ½ 0 0 1 1 1 1
22 GM Salgado Lopez, Ivan   5.0 ESP M 2584 2654 +0.84 -1 2611.7 0 ½ ½ 0 ½ 1 1 1 ½
23 GM Volokitin, Andrei   5.0 UKR M 2692 2652 -0.52 -1 2607.9 ½ ½ 1 ½ 0 ½ ½ ½ 1
24 GM Zvjaginsev, Vadim   5.0 RUS M 2642 2649 +0.06 -1 2601.1 ½ 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½ ½
25 GM Kobalia, Mikhail   5.0 RUS M 2637 2643 +0.04 -1 2599.0 ½ ½ 1 ½ 0 1 0 1 ½
26 GM Khairullin, Ildar   5.0 RUS M 2605 2706 +1.21 1 2665.3 ½ ½ 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½
27 GM Khalifman, Alexander   5.0 RUS M 2616 2690 +0.90 1 2659.6 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½ ½ ½
28 GM Grigoriants, Sergey   5.0 RUS M 2560 2688 +1.54 1 2646.3 ½ 1 ½ ½ 0 ½ 1 0 1
29 GM Belov, Vladimir   5.0 RUS M 2595 2677 +0.99 1 2643.0 0 ½ 1 ½ 1 ½ ½ ½ ½
30 GM Sasikiran, Krishnan   5.0 IND M 2653 2681 +0.32 1 2640.0 ½ 1 ½ 1 ½ ½ ½ ½ 0
31 GM Melkumyan, Hrant   5.0 ARM M 2583 2667 +1.02 1 2638.1 ½ 1 ½ ½ 0 0 1 1 ½
32 GM Pashikian, Arman   5.0 ARM M 2647 2672 +0.27 1 2624.7 1 ½ ½ ½ 1 ½ 0 ½ ½
33 GM Naiditsch, Arkadij   5.0 GER M 2687 2649 -0.49 1 2617.7 ½ 0 1 1 ½ 1 ½ 0 ½
34 GM Vescovi, Giovanni   5.0 BRA M 2660 2659 -0.05 1 2616.6 1 ½ ½ ½ ½ 1 0 1 0
35 GM Kamsky, Gata   5.0 USA M 2693 2650 -0.56 1 2615.1 ½ 0 1 ½ 1 ½ 0 1 ½
36 GM McShane, Luke J   5.0 ENG M 2616 2646 +0.36 1 2605.7 ½ 1 0 ½ 1 ½ ½ 0 1
37 GM Amonatov, Farrukh   5.0 TJK M 2634 2636 -0.01 1 2587.3 0 ½ ½ 1 ½ ½ 1 0 1
38 GM Predojevic, Borki   5.0 BIH M 2642 2621 -0.30 1 2580.9 ½ ½ ½ ½ ½ 1 ½ ½ ½
39 GM Tregubov, Pavel V.   5.0 RUS M 2628 2603 -0.33 1 2559.7 ½ 0 1 ½ ½ ½ ½ 1 ½
40 GM Sjugirov, Sanan j 4.5 RUS M 2610 2655 +0.56 -1 2658.9 ½ 1 ½ 1 0 0 1 ½ 0
41 GM Safarli, Eltaj j 4.5 AZE M 2594 2631 +0.48 -1 2633.4 0 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½ ½
42 GM Moiseenko, Alexander   4.5 UKR M 2677 2604 -0.90 -1 2604.7 ½ ½ ½ ½ 1 ½ ½ 0 ½
43 GM Ragger, Markus   4.5 AUT M 2568 2599 +0.39 1 2601.9 0 0 1 ½ ½ 0 1 1 ½
44 GM Van Wely, Loek   4.5 NED M 2641 2606 -0.44 1 2601.6 ½ 1 ½ ½ ½ ½ 0 ½ ½
45 GM Shabalov, Alexander   4.5 USA M 2611 2588 -0.29 1 2583.0 0 1 0 0 1 1 ½ 0 1
46 GM Ehlvest, Jaan   4.0 USA M 2600 2579 -0.23 -1 2627.4 ½ 1 ½ 0 ½ ½ 0 ½ ½
47 GM Potkin, Vladimir   4.0 RUS M 2611 2572 -0.46 -1 2612.1 0 1 ½ 0 ½ ½ 1 0 ½
48 GM Lenic, Luka   4.0 SLO M 2595 2563 -0.37 -1 2607.4 ½ ½ 0 ½ ½ 1 0 ½ ½
49 IM Danin, Alexandre   4.0 RUS M 2519 2563 +0.58 -1 2606.1 ½ 0 0 ½ 1 ½ ½ 1 0
50 GM Feller, Sebastien   4.0 FRA M 2579 2557 -0.25 -1 2602.7 0 0 1 0 1 ½ 0 ½ 1
51 GM Hou, Yifan w 4.0 CHN F 2590 2552 -0.45 -1 2597.4 0 ½ 0 1 ½ 1 ½ 0 ½
52 GM Smirin, Ilia   4.0 ISR M 2668 2534 -1.63 -1 2582.1 ½ 0 ½ 1 0 1 0 1 0
53 GM Maletin, Pavel   4.0 RUS M 2591 2537 -0.62 -1 2581.4 0 ½ ½ 1 0 1 ½ ½ 0
54 GM Volkov, Sergey   4.0 RUS M 2623 2536 -1.04 -1 2578.9 0 ½ ½ 1 1 ½ 0 0 ½
55 GM Zhigalko, Sergei   4.0 BLR M 2668 2525 -1.72 -1 2571.6 ½ 0 ½ ½ ½ ½ 0 1 ½
56 GM Bocharov, Dmitry   4.0 RUS M 2594 2617 +0.31 1 2670.1 ½ 0 1 ½ 1 0 1 0 0
57 GM Rodshtein, Maxim   4.0 ISR M 2622 2599 -0.25 1 2652.7 1 ½ ½ ½ ½ ½ ½ 0 0
58 GM Kosintseva, Tatiana w 4.0 RUS F 2515 2596 +1.00 1 2640.0 1 ½ ½ 0 ½ 0 1 0 ½
59 GM Shomoev, Anton   4.0 RUS M 2559 2578 +0.26 1 2629.0 ½ ½ ½ 0 ½ 0 1 ½ ½
60 GM Rakhmanov, Aleksandr   4.0 RUS M 2591 2580 -0.11 1 2628.4 1 ½ 0 0 1 ½ 0 0 1
61 IM Kosintseva, Nadezhda w 4.0 RUS F 2533 2585 +0.67 1 2625.6 1 ½ ½ 0 0 0 1 ½ ½
62 GM Andriasian, Zaven   4.0 ARM M 2613 2580 -0.39 1 2614.9 ½ ½ 0 ½ 1 ½ ½ 0 ½
63 GM Zhou, Weiqi   4.0 CHN M 2600 2566 -0.39 1 2613.3 ½ 1 ½ 0 0 ½ ½ ½ ½
64 GM Efimenko, Zahar   4.0 UKR M 2657 2520 -1.66 1 2566.3 1 ½ ½ 0 0 ½ ½ 0 1
65 GM Khusnutdinov, Rustam   3.5 KAZ M 2513 2543 +0.33 -1 2620.3 0 1 0 1 ½ 0 ½ 0 ½
66 IM Papin, Vasily   3.5 RUS M 2548 2523 -0.33 -1 2602.3 ½ 0 ½ 0 ½ ½ ½ ½ ½
67 IM Krylov, Mikhail   3.5 RUS M 2511 2521 +0.09 -1 2589.6 1 0 0 0 0 1 0 1 ½
68 GM Ajrapetjan, Yuriy   3.5 UKR M 2525 2510 -0.20 -1 2588.4 ½ 0 0 0 ½ 1 1 ½ 0
69 IM Javakhishvili, Lela w 3.0 GEO F 2493 2484 -0.09 -1 2605.4 ½ 0 ½ ½ ½ ½ 0 ½ 0
70 GM Iljushin, Alexei   3.0 RUS M 2551 2469 -0.97 -1 2594.7 0 ½ 0 ½ ½ 0 1 0 ½
71 GM Sebag, Marie w 3.0 FRA F 2510 2471 -0.45 -1 2594.7 0 ½ 1 ½ 0 0 0 1 0
72 GM Ghaem Maghami, Ehsan   3.0 IRI M 2589 2457 -1.58 -1 2582.4 ½ 0 ½ 0 ½ ½ 0 ½ ½
73 GM Lopez Martinez, Josep Manu   3.0 ESP M 2593 2439 -1.85 -1 2557.9 0 0 0 ½ 1 ½ ½ ½ 0
74 GM Vazquez Igarza, Renier   3.0 ESP M 2563 2434 -1.54 -1 2557.4 0 0 0 ½ ½ 0 0 1 1
75 GM Morovic Fernandez, Ivan   3.0 CHI M 2561 2486 -0.89 1 2614.6 ½ 0 0 1 ½ ½ 0 ½ 0
76 GM Salem, A.R. Saleh j 3.0 UAE M 2484 2420 -0.62 1 2602.4 ½ 1 ½ 0 0 0 0 0 +
77 GM Romanov, Evgeny   3.0 RUS M 2599 2606 +0.07 3 2652.7 ½ 1 ½ ½ ½ 0 0 - -
78 GM Svetushkin, Dmitry   2.5 MDA M 2573 2411 -1.95 -1 2575.6 ½ 0 0 ½ 0 0 1 0 ½
79 GM Yudin, Sergei   2.0 RUS M 2573 2402 -1.75 -1 2587.4 ½ ½ 0 ½ 0 ½ 0 0 -
80 GM Laylo, Darwin   0.5 PHI M 2556 2148 -2.86 1 2558.3 0 0 0 ½ 0 0 0 - -