baku2016 logoThe Olympiad of Baku 2016
1st-14th September 2014, in Baku, Azerbaijan

 

Olympiad Cờ vua thế giới lần thứ 42 được tổ chức tại Baku, Azerbaijan từ 2/9 đến ngày 19/9/2016 với sự tham dự của 1586 kỳ thủ từ 175 quốc gia. Đội nữ Việt Nam xuất sắc giành thứ hạng 7 trên 140 đội tham dự

Đội tuyển Việt Nam tham dự giải này gồm:
Đội nam: Lê Quang Liêm, Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Đào Thiên Hải, Nguyễn Huỳnh Minh Huy và Nguyễn Anh Khôi (Khôi lần đầu tiên tham dự Olympiad);
Đội nữ: Phạm Lê Thảo Nguyên, Hoàng Thị Bảo Trâm, Nguyễn Thị Mai Hưng và Nguyễn Thị Thanh An.

Olympiad là Giải thế giới thi đấu đồng đội lớn nhất của môn cờ vua được tổ chức 2 năm một lần. Do số lượng đội tham dự đông và chỉ thi đấu có 11 ván nên đây cũng là giải đấu cam go nhất đối với mọi kỳ thủ tham dự.

Kết quả sau 11 ván đấu, đội nữ Việt Nam đã xuất sắc giành thứ hạng 7 trên 140 đội tham dự với 7 thắng, 2 hòa, 2 thua. Trong đó phải kể đến các trậnhòa với đội vô địch Trung quốc, đội mạnh Ấn độ, ; các trận thắng các đấu thủ mạnh hơn như Thổ Nhĩ Kỳ, Rumania, Tây Ban Nha.  Đây là thành tích tốt nhất của tuyển nữ từ khi tham dự Olympiad cờ vua đến nay (Các bạn có thể tham khảo các kỳ Olympiad trước của đội tuyển tại http://vietnamchess.vn/index.php/vi/databank/chess-olympiad. Đội nam cũng một lần giành được thứ hạng này tại Olympiad 2012).

Đội tuyển nam tại giải lần này đạt 6 trận thắng 1 hòa và 4 thua, xếp hạng thứ 42 trên 180 đội tham dự

Các bạn có thể xem thông tin về giải tại trang web chính thức của giải: http://www1.bakuchessolympiad.com các ván đấu diễn ra mỗi ngày vào lức 17giờ VN.

hoặc xem thông tin kết quả chi tiết tại http://www.chess-results.com/tnr232876.aspx

KẾT QUẢ XẾP HẠNG NAM - MEN TEAM STANDING

Rk.   Team Team Games + = - TB1 TB2 TB3 TB4
1
 
United States USA 11 9 2 0 20 413,5 31,5 152
2
 
Ukraine UKR 11 10 0 1 20 404,5 31,0 153
3
 
Russia RUS 11 8 2 1 18 419,0 32,0 151
4
 
India IND 11 7 2 2 16 350,5 27,5 158
5
 
Norway NOR 11 7 2 2 16 344,5 26,5 147
6
 
Turkey TUR 11 7 2 2 16 341,5 30,0 135
7
 
Poland POL 11 7 2 2 16 331,0 29,5 132
8
 
France FRA 11 6 4 1 16 326,5 30,0 131
9
 
England ENG 11 7 2 2 16 323,0 26,5 144
10
 
Peru PER 11 7 2 2 16 306,0 26,5 139
11
 
Canada CAN 11 7 1 3 15 368,5 30,5 148
12
 
Azerbaijan 1 AZE 11 7 1 3 15 352,0 28,5 149
13
 
China CHN 11 7 1 3 15 348,0 29,0 146
14
 
Belarus BLR 11 6 3 2 15 332,0 27,5 142
15
 
Hungary HUN 11 7 1 3 15 329,0 29,0 136
16
 
Iran IRI 11 6 3 2 15 318,0 28,0 138
17
 
Latvia LAT 11 7 1 3 15 316,0 26,5 140
18
 
Greece GRE 11 4 7 0 15 309,5 25,5 142
19
 
Paraguay PAR 11 7 1 3 15 298,5 26,5 135
20
 
Slovenia SLO 11 6 3 2 15 294,0 27,0 137
21
 
Croatia CRO 11 7 1 3 15 292,0 26,0 132
22
 
Italy ITA 11 6 3 2 15 284,5 26,0 135
23
 
Brazil BRA 11 7 1 3 15 266,5 26,0 126
24
 
Georgia GEO 11 6 2 3 14 332,5 26,5 152
25
 
Cuba CUB 11 6 2 3 14 314,0 27,5 135
26
 
Azerbaijan 2 AZE2 11 6 2 3 14 313,0 28,5 129
27
 
Israel ISR 11 6 2 3 14 312,5 28,5 129
28
 
Kazakhstan KAZ 11 6 2 3 14 308,0 29,0 127
29
 
Czech Republic CZE 11 6 2 3 14 305,5 24,0 157
30
 
Australia AUS 11 7 0 4 14 291,0 26,0 139
31
 
Spain ESP 11 6 2 3 14 288,5 24,0 142
32
 
Argentina ARG 11 6 2 3 14 287,0 25,0 139
33
 
Romania ROU 11 6 2 3 14 279,5 25,0 137
34
 
Bosnia & Herzegovina BIH 11 7 0 4 14 273,0 28,0 116
35
 
Moldova MDA 11 6 1 4 13 326,0 27,5 139
36
 
Netherlands NED 11 6 1 4 13 313,5 26,5 142
37
 
Germany GER 11 6 1 4 13 292,5 25,0 144
38
 
Serbia SRB 11 5 3 3 13 289,0 25,0 139
39
 
Uzbekistan UZB 11 6 1 4 13 286,0 29,5 122
40
 
Switzerland SUI 11 6 1 4 13 282,0 27,0 128
41
 
Portugal POR 11 5 3 3 13 277,0 26,5 127
42
 
Vietnam VIE 11 6 1 4 13 271,0 25,0 133
43
 
Austria AUT 11 6 1 4 13 266,5 27,5 121
44
 
Chile CHI 11 6 1 4 13 266,0 27,0 128
45
 
Denmark DEN 11 6 1 4 13 262,0 26,0 127
46
 
Venezuela VEN 11 6 1 4 13 261,0 27,0 118
47
 
Montenegro MNE 11 5 3 3 13 247,5 22,5 131
48
 
Qatar QAT 11 5 3 3 13 245,5 24,5 119
49
 
Azerbaijan 3 AZE3 11 6 1 4 13 241,5 27,5 111
50
 
Turkmenistan TKM 11 6 1 4 13 237,5 23,0 135
51
 
Mongolia MGL 11 6 1 4 13 236,0 22,0 132
52
 
Indonesia INA 11 6 1 4 13 234,5 27,5 112
53
 
Belgium BEL 11 5 3 3 13 234,0 25,0 120
54
 
Ecuador ECU 11 6 1 4 13 232,0 26,5 109
55
 
Finland FIN 11 6 1 4 13 227,0 24,0 115
56
 
Costa Rica CRC 11 6 1 4 13 223,0 25,0 113
57
 
Albania ALB 11 5 3 3 13 219,5 25,0 118
58
 
Philippines PHI 11 5 2 4 12 308,0 28,0 134
59
 
Sweden SWE 11 6 0 5 12 266,5 27,0 125
60
 
Iceland ISL 11 5 2 4 12 266,0 25,5 130
61
 
Slovakia SVK 11 5 2 4 12 263,5 27,0 121
62
 
Egypt EGY 11 6 0 5 12 260,5 28,5 117
63
 
Singapore SIN 11 6 0 5 12 253,5 25,5 125
64
 
Zambia ZAM 11 5 2 4 12 243,0 26,5 107
65
 
Lithuania LTU 11 6 0 5 12 243,0 25,5 126
66
 
Bulgaria BUL 11 5 2 4 12 235,0 21,5 130
67
 
FYROM MKD 11 5 2 4 12 215,0 24,5 117
68
 
Japan JPN 11 5 2 4 12 212,5 22,5 110
69
 
Scotland SCO 11 6 0 5 12 212,0 24,0 123
70
 
Jordan JOR 11 6 0 5 12 211,5 25,0 115
71
 
Sudan SUD 11 4 4 3 12 209,5 24,0 98
72
 
Bolivia BOL 11 5 2 4 12 198,0 24,5 104
73
 
Nigeria NGR 11 6 0 5 12 195,0 24,5 107
74
 
IPCA IPCA 11 5 2 4 12 191,5 25,0 103
75
 
Angola ANG 10 6 0 4 12 176,0 23,5 98
76
 
Bangladesh BAN 11 5 1 5 11 269,5 26,5 126
77
 
Estonia EST 11 4 3 4 11 221,5 22,0 123
78
 
Algeria ALG 11 5 1 5 11 219,5 23,0 118
79
 
Kyrgyzstan KGZ 11 5 1 5 11 217,0 24,5 115
80
 
Tajikistan TJK 11 5 1 5 11 217,0 22,5 122
81
 
Ireland IRL 11 5 1 5 11 215,0 23,0 118
82
 
Monaco MNC 11 5 1 5 11 209,0 22,0 119
83
 
Colombia COL 11 5 1 5 11 204,0 24,0 113
84
 
Uruguay URU 11 5 1 5 11 195,5 21,5 114
85
 
Wales WLS 11 5 1 5 11 192,5 19,5 122
86
 
United Arab Emirates UAE 11 4 3 4 11 187,0 21,5 118
87
 
Chinese Taipei TPE 11 4 3 4 11 185,5 20,5 112
88
 
IBCA IBCA 11 5 1 5 11 179,5 20,5 113
89
 
ICCD ICCD 11 5 1 5 11 174,5 20,5 111
90
 
Barbados BAR 11 5 1 5 11 173,5 23,0 103
91
 
Nicaragua NCA 11 5 1 5 11 171,5 19,5 114
92
 
Zimbabwe ZIM 11 5 1 5 11 163,0 17,5 125
93
 
Iraq IRQ 11 5 1 5 11 161,0 20,5 109
94
 
Mexico MEX 11 5 0 6 10 208,0 23,5 110
95
 
New Zealand NZL 11 4 2 5 10 198,0 24,0 104
96
 
Luxembourg LUX 11 4 2 5 10 195,5 21,5 118
97
 
South Africa RSA 11 4 2 5 10 191,5 21,5 115
98
 
Morocco MAR 11 4 2 5 10 183,5 23,5 102
99
 
Dominican Republic DOM 11 5 0 6 10 182,0 19,0 111
100
 
Pakistan PAK 11 5 0 6 10 174,0 19,5 118
101
 
Faroe Isles FAI 11 5 0 6 10 173,0 19,5 116
102
 
Jamaica JAM 11 4 2 5 10 170,0 19,5 110
103
 
Andorra AND 11 4 2 5 10 165,5 19,0 112
104
 
Trinidad & Tobago TTO 11 5 0 6 10 165,0 21,0 103
105
 
Myanmar MYA 11 5 0 6 10 164,5 20,0 105
106
 
El Salvador ESA 11 4 2 5 10 162,5 19,5 108
107
 
South Sudan SSD 11 5 0 6 10 161,5 20,0 97
108
 
Sri Lanka SRI 11 4 2 5 10 161,0 20,0 107
109
 
Kosovo * KOS 11 5 0 6 10 152,5 19,5 113
110
 
Honduras HON 11 5 0 6 10 151,0 20,0 107
111
 
Bahrain BRN 11 5 0 6 10 145,0 18,5 93
112
 
Palestine PLE 11 4 2 5 10 142,0 19,5 99
113
 
Lebanon LIB 11 4 2 5 10 141,0 16,5 112
114
 
Madagascar MAD 10 4 2 4 10 137,0 19,0 102
115
 
Mauritius MRI 11 5 0 6 10 131,0 19,5 92
116
 
Saudi Arabia KSA 11 5 0 6 10 131,0 17,5 104
117
 
Cyprus CYP 11 3 3 5 9 185,0 22,0 104
118
 
Syria SYR 11 4 1 6 9 173,0 23,0 100
119
 
Thailand THA 11 4 1 6 9 170,0 20,5 107
120
 
Nepal NEP 11 4 1 6 9 162,5 21,0 103
121
 
South Korea KOR 11 4 1 6 9 148,5 19,0 110
122
 
Namibia NAM 11 4 1 6 9 139,0 18,5 95
123
 
Kuwait KUW 11 3 3 5 9 138,5 18,0 100
124
 
Libya LBA 11 4 1 6 9 137,0 17,0 106
125
 
Ethiopia ETH 11 4 1 6 9 127,5 19,5 97
126
 
Uganda UGA 9 4 1 4 9 127,0 15,5 99
127
 
Panama PAN 11 4 1 6 9 125,0 17,0 100
128
 
Malawi MAW 10 3 3 4 9 121,5 17,5 86
129
 
Tunisia TUN 11 4 1 6 9 120,5 16,0 103
130
 
Sao Tome & Principe STP 11 4 1 6 9 117,5 17,5 93
131
 
Oman OMA 11 4 1 6 9 115,0 19,0 88
132
 
Macau MAC 11 4 1 6 9 108,0 15,5 95
133
 
Malta MLT 11 4 1 6 9 89,0 15,5 99
134
 
Malaysia MAS 11 3 2 6 8 165,0 19,5 111
135
 
Afghanistan AFG 11 3 2 6 8 147,0 19,5 94
136
 
Guernsey GCI 11 3 2 6 8 131,5 20,5 77
137
 
Brunei BRU 11 3 2 6 8 128,0 17,0 98
138
 
Ivory Coast CIV 11 3 2 6 8 125,0 18,5 94
139
 
Mozambique MOZ 11 3 2 6 8 123,5 15,5 104
140
 
Puerto Rico PUR 11 4 0 7 8 122,5 18,5 110
141
 
Somalia SOM 11 4 0 7 8 122,5 17,5 95
142
 
Surinam SUR 11 4 0 7 8 121,0 17,0 107
143
 
Jersey JCI 11 3 2 6 8 120,0 16,0 94
144
 
Guatemala GUA 11 3 2 6 8 115,0 15,5 101
145
 
Botswana BOT 11 3 2 6 8 109,0 17,5 99
146
 
Aruba ARU 11 4 0 7 8 90,0 16,0 84
147
 
Guam GUM 11 4 0 7 8 87,5 14,5 83
148
 
Netherlands Antilles AHO 11 2 3 6 7 155,5 19,5 93
149
 
Hong Kong HKG 11 3 1 7 7 127,0 18,0 99
150
 
Maldives MDV 11 3 1 7 7 109,0 17,0 94
151
 
San Marino SMR 11 3 1 7 7 107,5 18,5 76
152
 
Haiti HAI 11 3 1 7 7 102,5 19,0 78
153
 
Mauritania MTN 11 3 1 7 7 101,5 14,0 94
154
 
Ghana GHA 11 2 3 6 7 101,0 16,5 92
155
 
Liechtenstein LIE 11 3 1 7 7 94,0 15,5 86
156
 
Lesotho LES 11 3 1 7 7 86,0 14,5 82
157
 
Bahamas BAH 11 3 1 7 7 80,0 15,0 90
158
 
Bermuda BER 11 2 2 7 6 87,5 15,5 76
159
 
Tanzania TAN 11 2 2 7 6 86,5 13,0 88
160
 
Fiji FIJ 11 2 2 7 6 85,0 13,5 90
161
 
Gambia GAM 9 3 0 6 6 78,5 16,5 78
162
 
Papua New Guinea PNG 11 2 2 7 6 67,0 12,0 86
163
 
Palau PLW 11 3 0 8 6 49,5 12,5 74
164
 
Guyana GUY 11 2 1 8 5 100,5 15,0 84
165
 
Togo TOG 11 1 3 7 5 69,0 14,5 70
166
 
Eritrea ERI 9 2 1 6 5 59,0 13,0 79
167
 
US Virgin Isles ISV 11 2 1 8 5 55,5 12,0 83
168
 
Congo CGO 11 1 2 8 4 65,0 12,5 71
169
 
Swaziland SWZ 11 1 2 8 4 54,0 12,0 72
170
 
Djibouti DJI 7 1 0 6 2 22,0 5,0 70
171
 
Kenya KEN 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Cameroon CMR 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Mali MLI 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Rwanda RWA 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Sierra Leone SLE 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Liberia LBR 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Seychelles SEY 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Burundi BDI 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Senegal SEN 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Central African Republic CAF 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65

KẾT QUẢ XẾP HẠNG NỮ - WOMEN TEAM STANDING

Rk.   Team Team Games + = - TB1 TB2 TB3 TB4
1
 
China CHN 11 9 2 0 20 416,0 31,0 149
2
 
Poland POL 11 8 1 2 17 427,5 33,0 152
3
 
Ukraine UKR 11 7 3 1 17 404,5 30,5 156
4
 
Russia RUS 11 7 2 2 16 380,5 29,0 157
5
 
India IND 11 6 4 1 16 342,5 28,0 146
6
 
United States USA 11 7 2 2 16 332,5 27,0 149
7
 
Vietnam VIE 11 7 2 2 16 328,0 27,5 145
8
 
Azerbaijan 1 AZE 11 7 2 2 16 309,0 25,5 151
9
 
Israel ISR 11 7 2 2 16 307,5 26,5 137
10
 
Georgia GEO 11 7 1 3 15 356,5 30,5 137
11
 
Iran IRI 11 7 1 3 15 337,5 31,0 127
12
 
Lithuania LTU 11 7 1 3 15 324,0 29,0 131
13
 
Serbia SRB 11 7 1 3 15 321,5 28,5 134
14
 
France FRA 11 7 1 3 15 320,0 29,0 133
15
 
Bulgaria BUL 11 6 3 2 15 309,5 27,0 130
16
 
Hungary HUN 11 6 3 2 15 304,0 26,0 142
17
 
Belarus BLR 11 7 1 3 15 296,0 28,0 128
18
 
Cuba CUB 11 7 1 3 15 272,0 25,5 128
19
 
Romania ROU 11 5 4 2 14 325,0 26,0 151
20
 
Mongolia MGL 11 6 2 3 14 301,5 27,5 130
21
 
Netherlands NED 11 7 0 4 14 300,5 24,0 145
22
 
Uzbekistan UZB 11 6 2 3 14 300,0 27,0 135
23
 
Sweden SWE 11 7 0 4 14 286,0 25,5 130
24
 
Slovenia SLO 11 6 2 3 14 278,5 27,5 122
25
 
Malaysia MAS 11 6 2 3 14 277,0 27,5 126
26
 
Estonia EST 11 5 4 2 14 267,0 25,5 128
27
 
Ecuador ECU 11 7 0 4 14 265,0 26,5 126
28
 
Peru PER 11 6 2 3 14 262,5 26,5 123
29
 
Austria AUT 11 6 2 3 14 254,0 23,5 126
30
 
Azerbaijan 3 AZE3 11 5 3 3 13 291,5 27,5 121
31
 
Germany GER 11 5 3 3 13 290,5 25,5 139
32
 
Azerbaijan 2 AZE2 11 5 3 3 13 288,0 25,5 135
33
 
Colombia COL 11 6 1 4 13 285,0 27,0 128
34
 
Philippines PHI 11 6 1 4 13 279,0 26,0 135
35
 
Italy ITA 11 6 1 4 13 276,5 26,0 136
36
 
Argentina ARG 11 5 3 3 13 273,5 25,0 131
37
 
Kazakhstan KAZ 11 6 1 4 13 263,5 23,0 141
38
 
Singapore SIN 11 6 1 4 13 258,0 24,5 128
39
 
Canada CAN 11 6 1 4 13 257,0 26,5 120
40
 
Croatia CRO 11 6 1 4 13 256,0 26,5 119
41
 
Switzerland SUI 11 6 1 4 13 247,0 26,0 116
42
 
Norway NOR 11 6 1 4 13 237,0 25,0 120
43
 
Belgium BEL 11 6 1 4 13 234,5 23,5 118
44
 
Latvia LAT 11 5 2 4 12 313,5 25,0 146
45
 
Spain ESP 11 5 2 4 12 284,0 27,5 126
46
 
Turkey TUR 11 6 0 5 12 268,5 25,0 135
47
 
Slovakia SVK 11 5 2 4 12 260,0 25,0 128
48
 
Brazil BRA 11 5 2 4 12 250,0 25,5 124
49
 
Greece GRE 11 5 2 4 12 249,0 24,0 127
50
 
Moldova MDA 11 6 0 5 12 240,5 24,5 125
51
 
Czech Republic CZE 11 5 2 4 12 236,5 22,5 128
52
 
Mexico MEX 11 5 2 4 12 227,0 24,0 122
53
 
Montenegro MNE 11 6 0 5 12 225,5 23,5 125
54
 
Egypt EGY 11 5 2 4 12 220,0 24,0 118
55
 
Bosnia & Herzegovina BIH 11 6 0 5 12 208,5 23,5 121
56
 
Kyrgyzstan KGZ 11 6 0 5 12 174,5 21,5 112
57
 
Luxembourg LUX 11 6 0 5 12 168,5 20,0 117
58
 
Syria SYR 9 6 0 3 12 163,0 19,0 106
59
 
England ENG 11 5 1 5 11 272,5 29,0 113
60
 
Turkmenistan TKM 11 5 1 5 11 257,5 24,5 130
61
 
Portugal POR 11 5 1 5 11 212,5 23,0 119
62
 
Algeria ALG 11 4 3 4 11 208,5 21,0 119
63
 
Indonesia INA 11 5 1 5 11 197,5 21,5 121
64
 
Australia AUS 11 5 1 5 11 190,5 22,5 117
65
 
Paraguay PAR 11 5 1 5 11 188,5 23,0 112
66
 
Puerto Rico PUR 11 5 1 5 11 187,5 22,5 111
67
 
Chile CHI 11 5 1 5 11 186,0 22,5 113
68
 
FYROM MKD 11 5 1 5 11 173,5 21,5 112
69
 
Finland FIN 11 5 1 5 11 171,0 22,0 105
70
 
Wales WLS 11 5 1 5 11 170,5 21,5 103
71
 
Tajikistan TJK 11 4 3 4 11 164,5 19,5 116
72
 
South Africa RSA 11 5 1 5 11 159,5 20,5 104
73
 
Costa Rica CRC 11 4 3 4 11 157,5 20,0 111
74
 
Zambia ZAM 11 5 1 5 11 141,5 22,0 90
75
 
Sri Lanka SRI 11 4 2 5 10 202,5 23,0 105
76
 
Scotland SCO 11 4 2 5 10 195,0 22,5 118
77
 
Bangladesh BAN 11 5 0 6 10 188,5 22,5 113
78
 
Iceland ISL 11 5 0 6 10 185,0 20,5 117
79
 
New Zealand NZL 11 5 0 6 10 168,0 22,0 101
80
 
Albania ALB 11 5 0 6 10 166,5 20,0 114
81
 
ICCD ICCD 11 5 0 6 10 162,5 19,5 107
82
 
Nicaragua NCA 11 4 2 5 10 158,0 19,5 108
83
 
Venezuela VEN 11 5 0 6 10 154,5 20,5 115
84
 
Guatemala GUA 11 5 0 6 10 154,0 20,0 102
85
 
Panama PAN 11 5 0 6 10 144,5 20,5 100
86
 
Jamaica JAM 11 4 2 5 10 142,0 19,0 108
87
 
Botswana BOT 11 3 4 4 10 140,0 19,0 96
88
 
Tunisia TUN 11 5 0 6 10 131,0 17,0 90
89
 
Denmark DEN 11 3 3 5 9 225,0 24,0 117
90
 
Jordan JOR 11 4 1 6 9 187,0 20,0 116
91
 
Bolivia BOL 11 4 1 6 9 182,5 21,0 114
92
 
United Arab Emirates UAE 11 2 5 4 9 180,5 19,5 106
93
 
Uruguay URU 11 3 3 5 9 168,0 21,5 98
94
 
South Korea KOR 11 2 5 4 9 168,0 21,0 101
95
 
Ireland IRL 11 4 1 6 9 156,0 20,5 98
96
 
Japan JPN 11 4 1 6 9 147,5 19,0 105
97
 
Monaco MNC 11 4 1 6 9 146,0 20,0 99
98
 
Hong Kong HKG 11 4 1 6 9 144,0 20,0 97
99
 
Iraq IRQ 11 3 3 5 9 144,0 18,5 100
100
 
El Salvador ESA 11 4 1 6 9 141,5 19,0 104
101
 
Surinam SUR 11 4 1 6 9 140,0 19,0 100
102
 
IPCA IPCA 11 4 1 6 9 135,0 18,0 110
103
 
Honduras HON 11 4 1 6 9 133,0 19,5 95
104
 
Zimbabwe ZIM 11 4 1 6 9 120,0 14,5 104
105
 
Morocco MAR 11 3 3 5 9 119,0 17,5 100
106
 
Chinese Taipei TPE 11 4 1 6 9 103,0 15,0 95
107
 
Angola ANG 10 4 0 6 8 149,0 22,0 89
108
 
Trinidad & Tobago TTO 11 4 0 7 8 141,0 20,0 97
109
 
Malta MLT 11 2 4 5 8 141,0 19,5 93
110
 
Dominican Republic DOM 11 4 0 7 8 139,5 19,5 105
111
 
Qatar QAT 11 3 2 6 8 127,5 17,5 98
112
 
Thailand THA 11 4 0 7 8 122,5 16,5 104
113
 
Nepal NEP 11 2 4 5 8 113,0 18,0 88
114
 
Kenya KEN 7 4 0 3 8 105,0 15,5 89
115
 
Palestine PLE 11 4 0 7 8 84,0 15,5 87
116
 
Aruba ARU 11 3 2 6 8 73,5 14,0 93
117
 
Uganda UGA 8 3 1 4 7 125,5 17,5 92
118
 
Mozambique MOZ 11 3 1 7 7 115,0 17,5 86
119
 
Netherlands Antilles AHO 11 3 1 7 7 106,5 15,0 95
120
 
Lesotho LES 11 3 1 7 7 105,5 19,5 77
121
 
Pakistan PAK 11 3 1 7 7 99,5 16,5 89
122
 
Ethiopia ETH 11 3 1 7 7 92,0 15,5 86
123
 
Namibia NAM 11 3 1 7 7 80,5 15,5 80
124
 
Malawi MAW 11 3 1 7 7 74,0 15,0 89
125
 
Sudan SUD 11 3 1 7 7 73,0 13,5 90
126
 
Maldives MDV 11 3 1 7 7 67,0 15,0 66
127
 
Guyana GUY 11 2 2 7 6 88,5 16,0 87
128
 
Barbados BAR 11 2 2 7 6 76,5 14,5 87
129
 
Guam GUM 11 2 2 7 6 75,0 14,0 82
130
 
Fiji FIJ 11 3 0 8 6 60,5 15,0 77
131
 
Swaziland SWZ 11 2 1 8 5 29,0 8,5 73
132
 
Kuwait KUW 11 2 0 9 4 29,0 9,5 74
133
 
Ghana GHA 11 1 1 9 3 50,0 10,0 68
134
 
Tanzania TAN 11 0 2 9 2 32,5 7,0 74
135
 
Seychelles SEY 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Rwanda RWA 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Central African Republic CAF 0 0 0 0 0 0,0 0,0 65
 
 
Djibouti DJI 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Liberia LBR 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65
 
 
Sierra Leone SLE 1 0 0 1 0 0,0 0,0 65

Annotation:
Tie Break1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Tie Break2: Olympiad-Sonneborn-Berger-Tie-Break without lowest result (Khanty-Mansiysk)
Tie Break3: points (game-points)
Tie Break4: Sum Matchpoints (2,1,0) without lowest result (Olympiad Khanty-Mansiysk)

KẾT QUẢ THI ĐẤU CỦA ĐỘI NAM VIỆT NAM - MATCH RESULTS OF VIETNAM MEN TEAM
Bo.   Name Rtg FED 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Pts. Games Rp w we w-we K rtg+/-
1 GM Le Quang Liem 2723 VIE   ½ 0 1 ½ 1 1 ½ 1 ½ ½ 6,5 10 2709 6,5 6,48 0,02 10 0,2
2 GM Nguyen Ngoc Truong Son 2633 VIE 1 1 ½   ½ ½ ½ ½ ½ ½ 0 5,5 10 2591 5,5 5,93 -0,43 10 -4,3
3 GM Nguyen Huynh Minh Huy 2435 VIE 1 1 ½ 1   ½   ½   0 ½ 5,0 8 2564 5 3,61 1,39 10 13,9
4 FM Nguyen Anh Khoi 2448 VIE 1 1 ½ ½ 0 1 1 ½ ½ 0 0 6,0 11 2516 6 4,94 1,06 10 10,6
5 GM Dao Thien Hai 2486 VIE ½     ½ 0   ½   ½     2,0 5 2363 2 2,79 -0,79 10 -7,9
KẾT QUẢ THI ĐẤU CỦA ĐỘI NỮ VIỆT NAM - MATCH RESULTS OF VIETNAM WOMEN TEAM
Bo.   Name Rtg FED 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Pts. Games Rp w we w-we K rtg+/-
1 IM Pham Le Thao Nguyen 2338 VIE 1 1 0 1 ½ 0 1 ½ ½ 1 0 6,5 11 2422 6,5 5,17 1,33 10 13,3
2 WGM Hoang Thi Bao Tram 2325 VIE 1 0 ½ 0 0 1 ½ 1 0 ½ 1 5,5 11 2309 5,5 5,57 -0,07 20 -1,4
3 WGM Nguyen Thi Mai Hung 2316 VIE 1 1 1 ½ 1 0 ½ 1 ½ 1 ½ 8,0 11 2442 8 5,97 2,03 20 40,6
4 WGM Nguyen Thi Thanh An 2249 VIE 1 1 ½ 1 ½ 0 1 ½ ½ ½ 1 7,5 11 2355 7,5 5,78 1,72 20 34,4